nuôi lợn

Danh từ
Danh từ
  1. Nuôi lợn là hoạt động chăn nuôi gia súc có tên là lợn.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nuôiâm đầu n · vần uôi · thanh ngang
lợnâm đầu l · vần ơn · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nuôi lợn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.