rợn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
ơnvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "rơn"

"rợn" là một từ

Tính từ. Sợ cái gì mơ hồ mà mình cho rằng có thể gặp và là mối nguy cho mình. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "rợn"

Từ có "rợn" ở sau

Cùng vần "ơn", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.