rờn rợn

Tính từ
Tính từ
  1. Có cảm giác hơi rợn
    • đi đêm cũng thấy rờn rợn

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

rờnâm đầu r · vần ơn · thanh huyền
rợnâm đầu r · vần ơn · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "rờn rợn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.