Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thịt lợn

Danh từ
Danh từ
  1. Thịt có được từ việc giết mổ lợn để dùng làm thức ăn.

Câu ví dụ

  • Thịt bò hay thịt lợn lành mạnh hơn?Is pork or beef healthier?
  • Người phụ nữ Hồi giáo không biết rằng cái thịt cô vừa ăn là thịt lợn.The Muslim woman didn't know the meat she ate was pork.
  • Vào mỗi thứ Tư hằng tuần, mẹ thường mua một thớ thịt lợn tại cửa hàng thịt.Mom buys a large slice of pork every Wednesday at the butcher's.

"thịt lợn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh pork
🇯🇵 Tiếng Nhật 豚肉 ぶたにく
🇰🇷 Tiếng Hàn 돼지고기 dwaejigogi
🇫🇷 Tiếng Pháp le porc
🇮🇹 Tiếng Ý il maiale

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "thịt lợn"

Cấu tạo âm tiết

thịtâm đầu th · vần it · thanh nặng
lợnâm đầu l · vần ơn · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thịt lợn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.