lợn cấn

Danh từ
Danh từ
  1. Lợn thiến để nuôi cho béo.

Cấu tạo âm tiết

lợnâm đầu l · vần ơn · thanh nặng
cấnâm đầu c · vần ân · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lợn cấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.