lớn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ơnvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "lơn"

"lớn" là một từ

Tính từ, Động từ. có kích thước, khổ, cỡ hơn bình thường Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "lớn"

Từ có "lớn" ở sau

phần lớnSố tương đối lớn trong một số người hay vật.to lớnTo và lớn nói chung.độ lớn mô menĐộ mạnh động đất kế tiếp độ Richter (thang độ lớn địa phương) được sử dụng bởi các nhà địa chấn học để so sánh năng lượng được phát ra bởi động đất.rộng lớnCó diện tích hoặc phạm vi rất lớn (nói khái quát).người lớnLà một người đã qua tuổi vị thành niên và là người đã trưởng thành.ước chung lớn nhấtSố tự nhiên lớn nhất trong tập hợp các ước chung (từ hai số trở lên) mà chia hết cho các số trong ước chung đó.nước lớnCon nước đang dâng cao.đao to búa lớnChỉ lối nói có lời lẽ cường điệu, khoa trương quá đáng, không phù hợp với nội dung.Trường Sa LớnMột đảo thuộc cụm Trường Sa của quần đảo Trường Sa. Đảo có diện tích tự nhiên xấp xỉ 0,13 ki-lô-mét vuông, nằm cách Cam Ranh khoảng 254 hải lý (470,4 km) và cách Vũng Tàu hơn 500 km theo đường biển.khôn lớnTrưởng thành và biết suy nghĩ.tai to mặt lớnChỉ người có quyền thế, địa vị trong xã hội (hàm ý không coi trọng).độ lớnChỉ việc đo đạc với mức độ to lớn.Chợ LớnNay là Saigon.Cửa LớnSông ở tỉnh Minh Hải, chảy theo hướng đông bắc-tây nam, qua Ngọc Hiển, Năm Căn, An Đông rồi đổ ra vũng Cà Mau. Dài 50km.bạc má lớnMột loài chim trong họ Bạc má, có kích thước nhỏ, thường đầu có màu đen, cổ và má màu trắng, lưng màu ô liu và thân dưới màu vàng.ước số chung lớn nhất.cá lớn nuốt cá béChỉ quy luật cạnh tranh, kẻ mạnh lấn át, tiêu diệt kẻ yếu.quan lớnTừ dùng để gọi quan, hay quan dùng để tự xưng (cũ).

Cùng vần "ơn", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.