Cửa Lớn

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Sông ở tỉnh Minh Hải, chảy theo hướng đông bắc-tây nam, qua Ngọc Hiển, Năm Căn, An Đông rồi đổ ra vũng Cà Mau. Dài 50km.

Cấu tạo âm tiết

cửaâm đầu c · vần ưa · thanh hỏi
lớnâm đầu l · vần ơn · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Cửa Lớn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.