nước lớn

Danh từ
Danh từ
  1. Con nước đang dâng cao.

Câu ví dụ

  • Đức là một nước lớn.Germany is a big country.
  • Papua New Guinea là đất nước lớn thứ 2 ở Châu Đại Dương sau Úc.Papua New Guinea is the second largest country in Oceania after Australia.

Cấu tạo âm tiết

nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
lớnâm đầu l · vần ơn · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nước lớn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.