Danh từ
- Con nước đang dâng cao.
Câu ví dụ
- Đức là một nước lớn.Germany is a big country.
- Papua New Guinea là đất nước lớn thứ 2 ở Châu Đại Dương sau Úc.Papua New Guinea is the second largest country in Oceania after Australia.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nước lớn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.