Định nghĩa
- Số tương đối lớn trong một số người hay vật.
- Phần lớn cán bộ cơ quan đang đi công tác xa.
Câu ví dụ thêm
- Tôi đồng ý phần lớn những điếu anh ấy nói.For the most part, I agree with what he said.
- Phần lớn mọi người biết rằng nước biển không uống được.Most people know sea water is undrinkable.
- Sự thành công của anh ấy phần lớn là do làm việc chăm chỉ.His success was largely due to hard work.
"phần lớn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | most · largely · the majority; most |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 大抵 たいてい · 大半 たいはん · 大部分 だいぶぶん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 대부분 daebubun · 대개 daegae |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ส่วนใหญ่ sùan-yài · ส่วนมาก sùan-mâak |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phần lớn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.