lơn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "lơn"
"lơn" là một từ
Động từ. Tán tỉnh, đùa cợt với phụ nữ. Xem đủ nghĩa →
Từ có "lơn" ở sau
bông lơnNói đùa một cách thiếu đứng đắnbao lơnChỗ nhô ra ngoài tầng gác, có cửa thông với phòng trong và có lan can quây chung quanh.
Cùng vần "ơn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.