Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bông lơn

Động từ
Động từ
  1. Nói đùa một cách thiếu đứng đắn
    • Tính hay bông lơn.
    • Nói chuyện bông lơn.

"bông lơn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh jest
🇳🇱 Tiếng Hà Lan grappen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bôngâm đầu b · vần ông · thanh ngang
lơnâm đầu l · vần ơn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bông lơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.