lơn
- Tán tỉnh, đùa cợt với phụ nữ.
- (Xem từ nguyên 1).
- Lơn gái.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng thtục):'
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lơn"
bông lơnNói đùa một cách thiếu đứng đắnbao lơnChỗ nhô ra ngoài tầng gác, có cửa thông với phòng trong và có lan can quây chung quanh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.