lỏn

Động từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần on
Động từ
  1. Lẻn vào.
    • Kẻ trộm lỏn vào nhà.
  2. Lẩn đi mất.
    • Thằng bé lỏn ra phố.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lỏn"

Cấu tạo âm tiết

lỏnâm đầu l · vần on · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lỏn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.