lỏn
- Lẻn vào.
- Kẻ trộm lỏn vào nhà.
- Lẩn đi mất.
- Thằng bé lỏn ra phố.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lỏn"
xà lỏn(Nghĩa cũ) Quần soóc, quần đùi.gọn thon lỏnVừa vặn, không thừa.chỏng lỏnCụt lủn, thiếu lễ độ, hỗn xược và gây khó chịu.quần xà lỏnquần đùi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lỏn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.