gọn thon lỏn

Phó từ
Phó từ
  1. Vừa vặn, không thừa.
    • Thằng bé nằm gọn thon lỏn trong nôi.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

gọnâm đầu g · vần on · thanh nặng
thonâm đầu th · vần on · thanh ngang
lỏnâm đầu l · vần on · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "gọn thon lỏn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.