trơn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "trơn"
"trơn" là một từ
Tính từ. Có bề mặt rất nhẵn, làm cho vật khác khi chạm lên thì dễ bị trượt, bị tuột đi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "trơn"
Từ có "trơn" ở sau
hết trơnTừ dùng để thờ ơ, than thở một ý nào đó.sạch trơnHết không còn tí gì.trọi trơnHết sạch cả.cơ trơnGồm những sợi không có vân, cấu tạo nên phủ tạng.hết trơn hết trọiNhư hết trơn (nhưng nghĩa mạnh hơn).mỡ đặc bôi trơnMỡ có độ nhớt cao dùng để bôi trơn cho các cơ cấu gồm hai hay nhiều chi tiết cọ sát bề mặt với nhau trong quá trình làm việc mà các loại dầu bôi trơn lỏng khác không thoả mãn yêu cầu.bôi trơnĐưa chất trơn nhờn tới bề mặt trượt của những chi tiết máy để giảm sự mài mòn bề mặt và giảm ma sát.
Cùng vần "ơn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.