trơn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ơnvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "trơn"

"trơn" là một từ

Tính từ. Có bề mặt rất nhẵn, làm cho vật khác khi chạm lên thì dễ bị trượt, bị tuột đi. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "trơn"

Từ có "trơn" ở sau

Cùng vần "ơn", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.