Danh từ
- Mỡ có độ nhớt cao dùng để bôi trơn cho các cơ cấu gồm hai hay nhiều chi tiết cọ sát bề mặt với nhau trong quá trình làm việc mà các loại dầu bôi trơn lỏng khác không thoả mãn yêu cầu.
Cấu tạo âm tiết
| mỡ | âm đầu m · vần ơ · thanh ngã |
| đặc | âm đầu đ · vần ăc · thanh nặng |
| bôi | âm đầu b · vần ôi · thanh ngang |
| trơn | âm đầu tr · vần ơn · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "mỡ đặc bôi trơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.