bôi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "bôi"
"bôi" là một từ
Động từ. Làm cho một chất nào đó dính thành lớp mỏng lên bề mặt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bôi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bôi"
bôi đenTô hoặc làm đen (của gì đó).bôi bácLàm dối, làm qua loa cho gọi là có.bôi nhếchNhư bôi bác.bôi xấuXem nói xấubôi bànBày tiệc rượu.
Từ có "bôi" ở sau
nói đãi bôiNói một cách tử tế giả dối, chỉ có bề ngoài.đãi bôixã giao bề ngoài, thường dùng với ý không đẹpmỡ đặc bôi trơnMỡ có độ nhớt cao dùng để bôi trơn cho các cơ cấu gồm hai hay nhiều chi tiết cọ sát bề mặt với nhau trong quá trình làm việc mà các loại dầu bôi trơn lỏng khác không thoả mãn yêu cầu.Sông BôiMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
Cùng vần "ôi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.