bôi
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɓoj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Làm cho một chất nào đó dính thành lớp mỏng lên bề mặt.
- Bôi dầu.
- Bôi hồ lên giấy.
- (Kng.) . Làm không đến nơi đến chốn, thiếu trách nhiệm.
- Công việc bôi ra.
- (Kng.) Bày vẽ cái không cần thiết.
- Đừng bôi việc ra nữa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bôi"
盃bôi掊bồi, ồn, phó, phẩu, phẫu, bẫu杯bôi㮎bôi伓bỉ, bi, bôi坯phôi, bùi, bôi坏nhưỡng, phôi, bùi, khôi, bôi, hoại桮bôi坯bôi
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bôi" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 涂抹 tú mǒ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 塗る ぬる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 바르다 bareuda · 묻히다 muthida |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | нанести нанести́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ทา thaa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | applicare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bôi"
bôi đenTô hoặc làm đen (của gì đó).bôi bácLàm dối, làm qua loa cho gọi là có.bôi nhọLàm cho xấu xa, nhơ nhuốc.Sông BôiMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.bôi nhếchNhư bôi bác.bôi bànBày tiệc rượu.đãi bôixã giao bề ngoài, thường dùng với ý không đẹpbôi xấuXem nói xấubôi trơnĐưa chất trơn nhờn tới bề mặt trượt của những chi tiết máy để giảm sự mài mòn bề mặt và giảm ma sát.nói đãi bôiNói một cách tử tế giả dối, chỉ có bề ngoài.mỡ đặc bôi trơnMỡ có độ nhớt cao dùng để bôi trơn cho các cơ cấu gồm hai hay nhiều chi tiết cọ sát bề mặt với nhau trong quá trình làm việc mà các loại dầu bôi trơn lỏng khác không thoả mãn yêu cầu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.