bội
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓoj˧˨ʔ] · Huế [ʔɓoj˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓoj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Từ miền Trung chỉ tuồng.
- Phường hát bội.
- Thứ sọt mắt thưa.
- Một bội trầu không.
- (Toán học) Tích của một đại lượng với một số nguyên.
- Bội chung nhỏ nhất.
- Không giữ lời đã hứa.
- Bội lời cam kết
- Phản lại.
- Bội ơn.
- Trgt. Nhiều lần.
- Tăng gấp bội.
- Đông gấp bội.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bội"
鄁bội愂bội誖bội倍bối, bội北bối, bắc, bội悖bột, bội焙bồi, bội碚bội琣bội琲tủi, bội邶bắc, bì, bội背bối, bắc, bội蓓bội拔bạt, bội剖phẩu, phẫu, bội孛bột, bội
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bội" trong các thứ tiếng
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | multiple |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bội"
bực bộiBực, tức tối, khó chịu, vì không vừa ý mà không làm gì được.phản bộiHành động chống lại quyền lợi của cái mà nghĩa vụ bắt buộc mình phải tôn trọng và bảo vệ, của người mà điều cam kết bằng lý trí hoặc tình cảm đòi hỏi ở mình lòng trung thành tuyệt đối.ngọc bộiĐồ đeo bằng ngọc. Ngb. Người có đức hạnh, đáng quý.bội chung nhỏ nhấtSố nguyên dương nhỏ nhất trong tập hợp các số bội chung (từ hai số trở lên) chia hết cho các số trong bội chung đó.bội phảnChống lại.bội lanCỏ huệ, rất thơm.bội số chung nhỏ nhất.bội tínPhản lại sự tin cậy, làm trái với điều đã cam kết.bội tinhHuân chương có hình ngôi sao.gấp bộiBằng nhiều lần hơn.bội chiTình trạng chi ngân sách nhiều hơn tổng số tiền thu về trong một năm tài chính.công bộiSố mà nhân với mỗi số hạng của một cấp số nhân thì được số hạng liền sau.bội bạcCó những hành vi xử tệ, phụ lại công ơn, tình nghĩa của người thân đối với mình.bội nhiễmTình trạng cơ thể bị nhiễm thêm vi trùng, vi khuẩn hay siêu vi khác trên bệnh lý nền đang mắc phải.bội chungSố có cùng bội số của hai hay nhiều số.đơn bộiChỉ có một nửa số nhiễm sắc thể của những tế bào cơ thể bình thường.bội thuThu về với sản lượng, số lượng vượt gấp nhiều lần so với kế hoạch mong đợi.chim hát bộixem chim phường chèo
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.