công bội

Danh từ
Danh từ
  1. Số mà nhân với mỗi số hạng của một cấp số nhân thì được số hạng liền sau.
    • Cấp số nhân 3, 6, 12, 24, 48 có công bội là 2.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
bộiâm đầu b · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "công bội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.