bội chung

Danh từ
Danh từ
  1. Số có cùng bội số của hai hay nhiều số.

Từ, cụm từ chứa "bội chung"

Cấu tạo âm tiết

bộiâm đầu b · vần ôi · thanh nặng
chungâm đầu ch · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bội chung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.