bội nhiễm

Danh từ
Danh từ
  1. Tình trạng cơ thể bị nhiễm thêm vi trùng, vi khuẩn hay siêu vi khác trên bệnh lý nền đang mắc phải.
    • Viêm họng bội nhiễm.

Cấu tạo âm tiết

bộiâm đầu b · vần ôi · thanh nặng
nhiễmâm đầu nh · vần iêm · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "bội nhiễm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.