nhiễm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "nhiêm"
"nhiễm" là một từ
Tính từ. Thấm vào. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhiễm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nhiễm"
nhiễm trùngBị vi trùng truyền bệnh cho.nhiễm độcBị chất độc thấm vào cơ thể.nhiễm khuẩnBị vi khuẩn gây bệnh xâm nhập vào cơ thể.nhiễm toanTình trạng nồng độ axit trong các dịch cơ thể vượt mức bình thường, xảy ra khi thận và phổi không thể giữ cân bằng pH của cơ thể dẫn đến nhiễm độc axit.nhiễm điệnHiện tượng một vật trở nên mang điện tích do tiếp xúc hoặc chịu ảnh hưởng từ vật nhiễm điện khác.nhiễm sắc thểBộ phận của hạch tế bào, thường hình que, ăn màu rất rõ khi tế bào bị nhuộm.nhiễm bệnhBị lây bệnh.nhiễm xạBị những tia phóng xạ thấm vào cơ thể.
Từ có "nhiễm" ở sau
ô nhiễmCó lẫn chất bẩn tới mức trở thành độc hại.truyền nhiễmNói bệnh hay thói xấu từ người này lây sang người khác.tiêm nhiễmThấm dần một tính xấu, một thói xấu.phơi nhiễmChịu ảnh hưởng xấu từ bên ngoài dẫn đến bệnh do không chịu phòng ngừa.thâm nhiễmNói tật xấu ăn sâu vào tư tưởng, khó sửa chữa.tập nhiễmThấm vào sau nhiều lần tiếp xúc.viêm nhiễmViêm do nhiễm trùng.bội nhiễmTình trạng cơ thể bị nhiễm thêm vi trùng, vi khuẩn hay siêu vi khác trên bệnh lý nền đang mắc phải.sơ nhiễmCó vi trùng lần đầu trong cơ thể tới mức gây được bệnh, thường là bệnh lao.miễn nhiễmKháng cự với hiệu ứng hay triệu chứng.thôi nhiễmHóa chất di chuyển từ vật thể này sang vật thể khác.kháng nhiễmCách phòng bệnh làm cho vi trùng không tác hại được đến cơ thể.tái nhiễmBị nhiễm bệnh, nhiễm khuẩn lại do một nguyên nhân giống như lần trước.
Cùng vần "iêm", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.