nhiễm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
iêmvần
ngãthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "nhiêm"

"nhiễm" là một từ

Tính từ. Thấm vào. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nhiễm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "nhiễm"

Từ có "nhiễm" ở sau

Cùng vần "iêm", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.