nhiễm điện

Động từ
Động từ
  1. Hiện tượng một vật trở nên mang điện tích do tiếp xúc hoặc chịu ảnh hưởng từ vật nhiễm điện khác.

Cấu tạo âm tiết

nhiễmâm đầu nh · vần iêm · thanh ngã
điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhiễm điện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.