Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhiễm

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần iêm

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲiəm˦ˀ˥] · Huế [ɲiəm˧˨] · Sài Gòn [ɲim˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Thấm vào.
    • Nhiễm lạnh.
  2. Lây sang.
    • Nhiễm bệnh.

Câu ví dụ thêm

  • Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus.A virus infected Tom's computer.
  • Gạo này đã bị nhiễm độc asen.This rice is contaminated by arsenic.
  • Tom đã bị nhiễm độc, nhưng Mary thì không.Tom is intoxicated, but Mary isn't.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "nhiễm"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nhiễm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to be infected
🇨🇳 Tiếng Trung 染 rǎn
🇩🇪 Tiếng Đức infizieren
🇷🇺 Tiếng Nga подцепить подцепи́ть

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "nhiễm"

ô nhiễmCó lẫn chất bẩn tới mức trở thành độc hại.nhiễm trùngBị vi trùng truyền bệnh cho.nhiễm độcBị chất độc thấm vào cơ thể.bội nhiễmTình trạng cơ thể bị nhiễm thêm vi trùng, vi khuẩn hay siêu vi khác trên bệnh lý nền đang mắc phải.truyền nhiễmNói bệnh hay thói xấu từ người này lây sang người khác.viêm nhiễmViêm do nhiễm trùng.phơi nhiễmChịu ảnh hưởng xấu từ bên ngoài dẫn đến bệnh do không chịu phòng ngừa.tiêm nhiễmThấm dần một tính xấu, một thói xấu.nhiễm khuẩnBị vi khuẩn gây bệnh xâm nhập vào cơ thể.thâm nhiễmNói tật xấu ăn sâu vào tư tưởng, khó sửa chữa.tập nhiễmThấm vào sau nhiều lần tiếp xúc.nhiễm bệnhBị lây bệnh.nhiễm xạBị những tia phóng xạ thấm vào cơ thể.sơ nhiễmCó vi trùng lần đầu trong cơ thể tới mức gây được bệnh, thường là bệnh lao.nhiễm điệnHiện tượng một vật trở nên mang điện tích do tiếp xúc hoặc chịu ảnh hưởng từ vật nhiễm điện khác.kháng nhiễmCách phòng bệnh làm cho vi trùng không tác hại được đến cơ thể.thôi nhiễmHóa chất di chuyển từ ​​vật thể này sang vật thể khác.nhiễm toanTình trạng nồng độ axit trong các dịch cơ thể vượt mức bình thường, xảy ra khi thận và phổi không thể giữ cân bằng pH của cơ thể dẫn đến nhiễm độc axit.miễn nhiễmKháng cự với hiệu ứng hay triệu chứng.tái nhiễmBị nhiễm bệnh, nhiễm khuẩn lại do một nguyên nhân giống như lần trước.nhiễm sắc thểBộ phận của hạch tế bào, thường hình que, ăn màu rất rõ khi tế bào bị nhuộm.

Cấu tạo âm tiết

nhiễmâm đầu nh · vần iêm · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nhiễm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.