染
nhiễmHán Việt · Nôm
dươngHán Việt
nhuộmNôm
nhuốmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+67D3
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nhiễm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nhiễm" · âm tiết nhiễm
- dương — Hán Việt. Chữ cùng âm "dương" · âm tiết dương
- nhuộm — Nôm. Chữ cùng âm "nhuộm" · âm tiết nhuộm
- nhuốm — Nôm. Chữ cùng âm "nhuốm" · âm tiết nhuốm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 染 theo lối Nôm
nhiễmThấm vào.nhuộmlàm đổi màu hay thẫm màu một vật hoặc một nguyên liệu bằng một thứ thuốc tổng hợp hoặc lấy từ thực vật.nhuốmMới bắt màu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
dye; be contagious; infect
Chữ khác cũng đọc là "nhiễm"
Chữ khác cũng đọc là "dương"
Xem cả 51 chữ đọc là "dương" →
Chữ khác cũng đọc là "nhuộm"
Chữ khác cũng đọc là "nhuốm"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối核hạch末mạt枝chi欄lan束thú
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 染
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 染 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 染 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).