捌
bátHán Việt
dươngHán Việt
bịtNôm
bítNôm
bắtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+634C
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bát — Hán Việt. Chữ cùng âm "bát" · âm tiết bát
- dương — Hán Việt. Chữ cùng âm "dương" · âm tiết dương
- bịt — Nôm. Chữ cùng âm "bịt" · âm tiết bịt
- bít — Nôm. Chữ cùng âm "bít" · âm tiết bít
- bắt — Nôm. Chữ cùng âm "bắt" · âm tiết bắt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 捌 theo lối Nôm
bắtNắm lấy, giữ lại, không để cho tự do hoạt động hoặc cử động.bịtLàm cho chỗ hở trở nên kín lại.bít(xem từ nguyên 1) Từ tin học chỉ đơn vị thông tin nhỏ nhất.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
break open, split open; an accounting version of the numeral eight
Chữ khác cũng đọc là "bát"
Chữ khác cũng đọc là "dương"
Xem cả 51 chữ đọc là "dương" →
Chữ khác cũng đọc là "bịt"
Chữ khác cũng đọc là "bít"
Chữ khác cũng đọc là "bắt"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 捌
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 捌 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).