般
bànHán Việt · Nôm
bátHán Việt · Nôm
banHán Việt · Nôm
bươnâm Việt
bơnâm Việt
bướnâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+822C
- Bộ thủ
- 舟 chu số 137
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bàn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bàn" · âm tiết bàn
- bát — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bát" · âm tiết bát
- ban — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ban" · âm tiết ban
- bươn — âm Việt. Chữ cùng âm "bươn" · âm tiết bươn
- bơn — âm Việt. Chữ cùng âm "bơn" · âm tiết bơn
- bướn — âm Việt. Chữ cùng âm "bướn"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Hạng, loại.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 般 theo lối Nôm
bànĐồ dùng thường bằng gỗ có mặt phẳng và chân đứng, để bày đồ đạc, thức ăn, để làm việc, v.v.bátĐồ dùng để đựng thức ăn, thức uống.banKhoảng thời gian ngắn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
sort, manner, kind, category
Chữ khác cũng đọc là "bàn"
Chữ khác cũng đọc là "bát"
Chữ khác cũng đọc là "ban"
Chữ khác cũng đọc là "bơn"
Chữ cùng bộ 舟
船thuyền艇đĩnh航hàng艦hạm艙thương艘sưu舰hạm舵đà艤nghĩ舟chu舱thương舶bạc舡hang舩thuyền艋mãnh舠đao舢san𦨑chài舥bè𦨜qua舳trục舴trách舸ghe舻lô𦨢đáy𦨻khoang艁tạo艅dư艆bao𦩚mui
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 般
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 般 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 般 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).