艤
nghĩHán Việt · Nôm
nghiNôm
ghéNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8264
- Bộ thủ
- 舟 chu số 137
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 19
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nghĩ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nghĩ" · âm tiết nghĩ
- nghi — Nôm. Chữ cùng âm "nghi" · âm tiết nghi
- ghé — Nôm. Chữ cùng âm "ghé" · âm tiết ghé
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 艤 theo lối Nôm
nghĩVận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi.ghéTạm dừng lại một thời gian ở nơi nào đó, nhằm mục đích nhất định, trên đường đi.nghiNghĩ có thể là người nào đó, là đã xảy ra việc nào đó, thường là không tốt, nhưng không có đủ cơ sở để khẳng định.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to moor a boat to the bank
Giản thể và phồn thể
Chữ 艤 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "nghĩ"
Chữ khác cũng đọc là "nghi"
Chữ khác cũng đọc là "ghé"
Chữ cùng bộ 舟
般bàn船thuyền艇đĩnh航hàng艦hạm艙thương艘sưu舰hạm舵đà舟chu舱thương舶bạc舡hang舩thuyền艋mãnh舠đao舢san𦨑chài舥bè𦨜qua舳trục舴trách舸ghe舻lô𦨢đáy𦨻khoang艁tạo艅dư艆bao𦩚mui
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 艤
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 艤 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).