nghĩ

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần i

Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋi˦ˀ˥] · Huế [ŋɪj˧˨] · Sài Gòn [ŋɪj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Vận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi.
    • Ăn có nhai, nói có nghĩ. (tục ngữ)
  2. Xét rằng.
    • Sự đời nghĩ cũng nực cười, một con cá lội, mấy người buông câu. (ca dao)
  3. Có ý kiến về việc gì.
    • Họ đề nghị thế, ông nghĩ thế nào?
  4. Quan tâm đến.
    • Anh phải nghĩ đến sức khỏe của các cháu.
  5. Tưởng nhớ đến.
    • Nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm (Truyện Kiều)
  6. Coi là, cho là.
    • Vào rừng chẳng biết lối ra, thấy cây núc nác nghĩ là vàng tâm. (ca dao)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 議.

Chữ Hán đọc là "nghĩ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nghĩ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh think · reckon · to think · that · about · consider
🇨🇳 Tiếng Trung 想 xiǎng
🇯🇵 Tiếng Nhật 思う おもう
🇰🇷 Tiếng Hàn 생각하다 saenggakhada
🇫🇷 Tiếng Pháp penser
🇩🇪 Tiếng Đức denken
🇷🇺 Tiếng Nga думать ду́мать · подумать поду́мать
🇹🇭 Tiếng Thái คิด khít · นึก núek
🇮🇹 Tiếng Ý pensare
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha pensar · creer · que · considerar

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nghĩ"

Cấu tạo âm tiết

nghĩâm đầu ngh · vần i · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nghĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.