Tính từ
- Hành động hoặc quyết định nhanh chóng, không có sự tính toán kĩ càng.
"thiếu suy nghĩ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | thoughtless |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | impensé |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| thiếu | âm đầu th · vần iêu · thanh sắc |
| suy | âm đầu s · vần uy · thanh ngang |
| nghĩ | âm đầu ngh · vần i · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "thiếu suy nghĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.