thiếu suy nghĩ

Tính từ
Tính từ
  1. Hành động hoặc quyết định nhanh chóng, không có sự tính toán kĩ càng.

"thiếu suy nghĩ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh thoughtless
🇫🇷 Tiếng Pháp impensé

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thiếuâm đầu th · vần iêu · thanh sắc
suyâm đầu s · vần uy · thanh ngang
nghĩâm đầu ngh · vần i · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "thiếu suy nghĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.