suy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 43 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "suy"
"suy" là một từ
Động từ. (Kết hợp hạn chế) . Nghĩ. Con người vụng suy. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "suy"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "suy"
suy nghĩVận dụng sự hoạt động của trí óc để tìm hiểu và giải quyết vấn đề, từ một số phán đoán và ý nghĩ này đi đến những phán đoán và ý nghĩ khác có chứa tri thức mới.suy luậnCăn cứ vào điều gì mà bàn rộng ra.suy ngẫmNgẫm nghĩ để đánh giá, kết luận.suy giảmBị giảm sút, kém dần đi.suy thoáiSuy yếu và sút kém dần, có tính chất kéo dài.suy đồiSút kém và hư hỏng đến mức tồi tệ về đạo đức và tinh thần.suy timTình trạng hoạt động co bóp của tim bị suy yếu làm giảm khả năng bom máu ở tim.suy diễn(Suy lí, suy luận) Đi từ những nguyên lí chung đến những kết luận riêng; trái với quy nạp. Phương pháp suy diễn. Trình bày theo lối suy diễn.suy nhượcSút kém và yếu đi nhiều về sức lực, tinh thần.suy kiệtỞ tình trạng suy yếu, giảm sút đến mức trầm trọng.suy đoánDựa vào cái này mà đoán ra cái khác.suy tônĐưa lên một địa vị đáng kính trọng.suy biếnHao hụt đi trong quá trình chuyển hoá.suy xétVận dụng trí tuệ để nghĩ ngợi cân nhắc.suy tànỞ trạng thái suy yếu và tàn lụi, không còn sức sống.suy vongYếu dần đến diệt vong.suy lýDựa vào cái đã biết để tìm cái chưa biết.suy sụpSút kém và yếu đi đến mức khó gượng nổi.suy cửTôn và bầu ra.suy tổnKém sút đi.suy đốnKém và khó khăn hơn trước.suy nghiệmSuy xét và nhận ra coi có đúng không.suy diThay đổi theo chiều hướng kém trước (cũ).suy tínhSuy nghĩ, tính toán để cân nhắc lợi hại, thiệt hơn.suy yếuYếu dần đi.suy bạiYếu dần, hư hỏng dần.suy sútTrở nên kém trước.suy bìTị nạnh hơn kém.suy suyểnSai khác đi theo hướng xấu đi; Mất đi ít nhiều.suy viSút kém, mòn mỏi.suy trắcXem xét và lường tính.suy gẫm.suy lí gián tiếpSuy lí dựa trên hai tiền đề trở lên; phân biệt với suy lí trực tiếp.suy bụng ta ra bụng ngườiChủ quan cho rằng mình nghĩ hoặc mong muốn điều gì (thường là điều không tốt) thì người khác ắt cũng như thế.suy rộngDựa vào một yếu tố căn bản mà nghĩ rộng ra.suy lí trực tiếpSuy lí chỉ dựa trên một tiền đề; phân biệt với suy lí gián tiếp.
Từ có "suy" ở sau
nội suyLà quá trình xác định giá trị của một hàm khi biết trước giá trị hai đầu mút của nó.thiếu suy nghĩHành động hoặc quyết định nhanh chóng, không có sự tính toán kĩ càng.mô tơ suy luậnChương trình máy tính mô phỏng sự suy luận lôgic của con người nhằm rút ra các kết luận xuất phát từ một cơ sở tri thức cho trước.âm thịnh dương suy(Nghĩa bóng, ở một nơi) Có nhiều con gái hơn con trai.lão suy(Hoặc t.) . Suy yếu do tuổi già.thịnh suyHưng vượng và suy đồi.
Cùng vần "uy", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.