Danh từ
- Suy lí chỉ dựa trên một tiền đề; phân biệt với suy lí gián tiếp.
Cấu tạo âm tiết
| suy | âm đầu s · vần uy · thanh ngang |
| lí | âm đầu l · vần i · thanh sắc |
| trực | âm đầu tr · vần ưc · thanh nặng |
| tiếp | âm đầu t · vần iêp · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "suy lí trực tiếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.