lí
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "li"
Từ bắt đầu bằng "lí"
lí láuLiến thoắng.lí nhíNhỏ bé quá.lí bìnhSự bình đẳng giữa hai sự kiện hoặc đầu mối gì trên phương diện luật pháp.lí lắcNghịch ngợm, lí láu.
Từ có "lí" ở sau
hành líĐồ mang theo khi đi xa.định líMệnh đề toán học mà chân lí của nó được khẳng định hay phủ định qua chứng minh.vật lí.hợp líCv. hợp lý.công líLẽ phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội.bệnh líNhững biểu hiện của bệnh (nói tổng quát).biện líThẩm phán có nhiệm vụ điều tra, truy tố, buộc tội bị cáo trước toà án ở Việt Nam thời Pháp thuộc và ở một số nước.cùng kì líHết cả lí lẽ.liệu líSắp đặt.y líLí luận của y học, gồm các quan niệm về bệnh tật và về cách phòng, chữa bệnh.lân líXóm làng.chỉnh líSửa chữa, sắp xếp lại cho đúng hơn và gọn gàng hơn.luân líKhuôn mẫu phẩm cách.hào líXem hào lý.đổng líCoi sóc công việc.đạt lí.quản lí nhà nướcTổ chức, điều hành các hoạt động kinh tế - xã hội theo pháp luật.mô hình hoá quản líPhương pháp nghiên cứu các tình huống thực tế của sản xuất - kinh doanh và của quản lý sản xuất - kinh doanh, đưa ra những quyết định nhằm bảo đảm sự phát triển và hoạt động có hiệu quả nhất của hệ thống và đối tượng quản lí.
Cùng vần "i", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.