kí
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ki"
Từ bắt đầu bằng "kí"
kí hiệuDấu dùng để chỉ tắt một vật hay một phép tính theo một qui ước.kí tựPhần tử trong một tập hợp kí hiệu được dùng để biểu diễn, tổ chức hay kiểm soát dữ liệu trong máy tính.kí tênTự ghi tên mình bằng một kiểu riêng và không đổi, để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận chịu trách nhiệm về một văn bản.kí đầu"Búng nhẹ" vào đầu.kí chú viênChuyên viên chép sổ sách.
Từ có "kí" ở sau
hồi kíCv. hồi ký.bút kíThể kí ghi lại những điều tai nghe mắt thấy, những nhận xét, cảm xúc của người viết trước các hiện tượng trong cuộc sống.bi kíBài văn kí sự khắc trên bia.thư kí.ông kí ông phánTrỏ hạng công chức có uy thế trong công sở.
Cùng vần "i", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.