Danh từ
- Dấu dùng để chỉ tắt một vật hay một phép tính theo một qui ước.
- Kí hiệu hóa học.
- Dấu biểu thị một nguyên tố, một đơn chất, gồm một chữ hoa, hoặc hai chữ mà đầu là chữ hoa.
- H là kí hiệu của hy-đrô.
- Ca là kí hiệu của can-xi.
- Số ghi một vật theo một qui ước riêng trong một bản kê.
- Kí hiệu sách thư viện.
"kí hiệu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | symbol · expression |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kí hiệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.