nhí

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
ivần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "nhi"

"nhí" là một từ

Tính từ. (Kng.) . Bé, nhỏ tuổi. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nhí"

Từ có "nhí" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.