nhí
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nhi"
"nhí" là một từ
Tính từ. (Kng.) . Bé, nhỏ tuổi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhí"
nhí nhoẻnCười nói luôn miệng không đứng đắn.nhí nháyHay cử động chân tay.nhí nhắtNói trẻ con đùa nghịch một cách giấu giếm.nhí nhảnh như con cá cảnhNgơ ngác.
Từ có "nhí" ở sau
Cùng vần "i", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.