Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhi nhí

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói nhỏ trong miệng, khiến người ta nghe không rõ.
    • Nói to lên! Nói nhi nhí như thế sao nghe được.

Cấu tạo âm tiết

nhiâm đầu nh · vần i · thanh ngang
nhíâm đầu nh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhi nhí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.