nhì
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nhi"
"nhì" là một từ
Danh từ. (Thứ) Hai. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhì"
Từ có "nhì" ở sau
Tân Thới NhìMột xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.binh nhìBậc quân hàm đầu tiên của người lính.phòng nhìTổ chức gián điệp trong quân đội Pháp.Hà Nhì ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hà Nhì.Hà Nhì Cồ ChồTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hà Nhì.Bình NhìMột xã thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Hà Nhì La MíTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hà Nhì.
Cùng vần "i", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.