nhì

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
ivần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "nhi"

"nhì" là một từ

Danh từ. (Thứ) Hai. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nhì"

Từ có "nhì" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.