phì
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "phi"
"phì" là một từ
Tính từ, Động từ. Béo ra, mập ra theo hướng xấu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phì"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phì"
phì nhiêuMàu mỡ, rất tốt đối với cây trồng.phì phịHơi phị.phì phìTiếng phun liên tiếp từ mồm ra.phì nộnBéo tốt.phì cườiKhông nhịn được mà bật ra tiếng cười.phì lủMập mạp.
Từ có "phì" ở sau
Cùng vần "i", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.