gì
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "gi"
"gì" là một từ
Đại từ, Tính từ, Phó từ. Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ (thường dùng để hỏi). Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "gì"
Từ có "gì" ở sau
chớ gìĐúng là như vậy, khẳng định mạnh mẽ rằng ý kiến ấy đúng; thực tế có thể khác. Thường đặt ở cuối câu.làm gìtừ thường xuất hiện trong các câu hỏi về hành độngviệc gìtừ phiếm chỉ một hành độngthiếu gìCó đầy đủ.sá gìKhông kể gì.gì thì gìBất cứ như thế nào.ra gìKhông có giá trị gì.huống gìTổ hợp biểu thị ý với đối tượng sắp nêu thì việc đang nói đến càng có khả năng xảy ra, nó là tất yếu.lạ gìKhông ai là không biết.khác gìNhư Khác chi.tội gìKhông có lý do để chịu khó nhọc mà làm việc gì.chả nên cơm cháo gìCố mãi mà thất bại.hèn gìNhư hèn nào.
Cùng vần "i", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.