làm gì

Phó từ
Phó từ
  1. từ thường xuất hiện trong các câu hỏi về hành động
    • Bạn đang làm gì?

Câu ví dụ thêm

  • Tôi không còn biết phải làm gì nữa.I don't know what to do anymore.
  • Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?What keeps you up so late?
  • Kỳ nghỉ vừa rồi bạn đã làm gì?What did you do last vacation?

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
gìâm đầu gi · vần i · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "làm gì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.