nghì
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nghi"
"nghì" là một từ
Danh từ. Tình nghĩa thủy chung. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nghì"
Từ có "nghì" ở sau
nhân nghìNhư Nhân nghĩa.trung nghìTrung nghĩa, nghì là biến âm của nghĩa. "Chị dâu em bạn dám đâu lỗi nghì".
Cùng vần "i", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.