nghì

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nghâm đầu
ivần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "nghi"

"nghì" là một từ

Danh từ. Tình nghĩa thủy chung. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nghì"

Từ có "nghì" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.