chì

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ivần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "chi"

"chì" là một từ

Danh từ, Tính từ. Kim loại mềm, nặng, dễ nóng chảy, dễ kéo thành sợi. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chì"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chì"

Từ có "chì" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.