chì
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "chi"
"chì" là một từ
Danh từ, Tính từ. Kim loại mềm, nặng, dễ nóng chảy, dễ kéo thành sợi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chì"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chì"
Từ có "chì" ở sau
bút chìlà một loại bút, ngòi làm bằng than chì, có thể dùng cục tẩy để tẩy được.gọt bút chìĐồ dùng để gọt bút chì.cầu chìDây kim loại, thường là chì, dễ nóng chảy đặt xen trong một mạch điện, phòng khi dòng điện tăng quá mức thì tự động cắt mạch điện.than chìCác-bon ở dạng gần nguyên chất, mềm, có thể dùng để vẽ, quệt trên giấy.
Cùng vần "i", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.