bì

Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ivần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "bi"

"bì" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Bao để đựng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bì"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "bì"

Từ có "bì" ở sau

phong bìBao giấy đựng thư gửi đi.bao bìĐồ dùng làm vỏ bọc ở ngoài để đựng, để đóng gói hàng hoá (nói khái quát).chân bìLớp da nằm dưới thượng bì nhưng trên hạ bì.biểu bìMô phủ mặt ngoài cơ thể sinh vật hoặc lót mặt trong các cơ quan của cơ thể, có tác dụng che chở hoặc đảm nhiệm các chức năng khác như tiêu hoá, bài tiết, v.v.trừ bìKhông kể, không tính đến trọng lượng của cái đựng.hạ bìLớp cuối cùng ở da trong ba lớp thượng bì, trung bì và hạ bì.so bìSo sánh hơn thiệt, không muốn mình thua thiệt.bì bìDày lên, như bị sưng lên, trông nặng nề và khó coi.suy bìTị nạnh hơn kém.thiết bìNói nước da đen sạm như sắt.phân bìSo sánh và tị nạnh.thực bìThảm thực vật, quần thể thực vật phủ trên mặt đất.nem bìThứ nem làm bằng bì lợn luộc và thịt mỡ lợn sống thái nhỏ bóp với thính.li bìRất say, mê man.quất hồng bìLoài cây cùng họ với cam, lá kép, quả nhỏ màu vàng, mặt ngoài có lông tơ, vị hơi chua và thơm.bì bà bì bõmxem bì bõm (nhấn mạnh hơn từ bì bõm)trần bìVỏ quít để lâu dùng làm thuốc.lỗ bìLỗ ở vỏ cây, bảo đảm sự trao đổi khí của cây với môi trường bên ngoài, qua tầng bần.trung bì.hồng bìThứ cây cùng họ với cam, quít, quả nhỏ, da vàng, có lông nhung, vị chua ngọt.giò bìGiò làm bằng bì lợn và thịt lợn.ngũ gia bìLoài cây nhỡ, mọc ở núi, có gai, lá hình bàn tay, vỏ ngâm làm rượu bổ.

Cùng vần "i", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.