Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lỗ bì

Danh từ
Danh từ
  1. Lỗ ở vỏ cây, bảo đảm sự trao đổi khí của cây với môi trường bên ngoài, qua tầng bần.

Cấu tạo âm tiết

lỗâm đầu l · vần ô · thanh ngã
bìâm đầu b · vần i · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lỗ bì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.