Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lỗ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ôvần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "lô"

"lỗ" là một từ

Danh từ, Tính từ, Phó từ. Chỗ thủng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lỗ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lỗ"

lỗ hổngChỗ trống không.lỗ chỗCó nhiều lỗ nhỏ, nhiều vết thủng hoặc nhiều vết sáng tối không đều rải ra trên bề mặt.lỗ mãngThô lỗ, mất lịch sự quá đáng.lỗ bộĐoàn xe vua, có quân hầu cầm binh khí bảo vệ chung quanh.lỗ vốnHụt mất tiền vốn, tiền gốc.lỗ lãiTiền lãi và tiền lỗ vốn.lỗ lồn(Từ lóng) Cái cửa mình, cửa âm đạo.Lỗ TấnNhà văn của Trung Quốc (25 tháng 9, 1881 – 19 tháng 10, 1936), được coi là người đặt nền móng cho văn chương hiện đại Trung Quốc và là bậc thầy của thể loại truyện ngắn, với tác phẩm nổi tiếng nhất là AQ chính truyện.lỗ mỗLơ mơ, không đích xác.lỗ đáoLỗ nhỏ khoét dưới đất để đánh đáo.lỗ đítCửa ruột thông ra ngoài để đại tiện.lỗ chân lôngLỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết ra.lỗ ròngLà khi tổng chi phí vượt quá thu nhập hoặc doanh thu được tạo ra trong một khoảng thời gian nhất định.lỗ hởXem lỗlỗ châu maiLỗ ở tường lô-cốt để ghé súng vào mà bắn ra ngoài.lỗ bìLỗ ở vỏ cây, bảo đảm sự trao đổi khí của cây với môi trường bên ngoài, qua tầng bần.lỗ đen(Vật lý học) Một vùng của không gian và thời gian, nơi không gì thoát ra được kể cả ánh sáng vì lực hấp dẫn mạnh của nó.

Từ có "lỗ" ở sau

Cùng vần "ô", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.