嚕
rôHán Việt
lỗHán Việt · Nôm
độcHán Việt
ruảNôm
suảNôm
sỗNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5695
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 15
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- rô — Hán Việt. Chữ cùng âm "rô" · âm tiết rô
- lỗ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lỗ" · âm tiết lỗ
- độc — Hán Việt. Chữ cùng âm "độc" · âm tiết độc
- ruả — Nôm. Chữ cùng âm "ruả"
- suả — Nôm. Chữ cùng âm "suả"
- sỗ — Nôm. Chữ cùng âm "sỗ" · âm tiết sỗ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 嚕 theo lối Nôm
lỗChỗ thủng.sủa(Chó) Kêu to, thường khi đánh hơi thấy có người hay vật lạ.sỗTrắng trợn, thiếu lịch sự, thiếu tế nhị.rủaNói lời độc địa với ý mong muốn người khác gặp nhiều tai vạ, rủi ro.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
verbose, talkative; mumbling
Giản thể và phồn thể
Chữ 嚕 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "rô"
Chữ khác cũng đọc là "lỗ"
Chữ khác cũng đọc là "độc"
Chữ khác cũng đọc là "suả"
Chữ khác cũng đọc là "sỗ"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 嚕
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 嚕 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).