Chữ Hán Nôm đọc là "lỗ"
35 chữ có âm đọc "lỗ" trong tiếng Việt: 32 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "lỗ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "lỗ"
擼嚕verbose, talkative; m…虜Bắt (quân thù, tù bin…魯(Thông tục) Người ngu…擄(Kỹ thuật) Sự kẹt máy鑥Luteti虏(Kỹ thuật) Sự kẹt máy氌thick rough serge fro…鲁(Thông tục) Người ngu…卤salt噜verbose, talkative; m…掳capture, seize澛瀂艩tholepin鐪滷Nước luộc thịt, nước …㯭(a variant of 櫓) a lo…塷樐a lookout turret on a…橹oar, scull; row, scull櫓oar, scull; row氇thick rough serge fro…磠sal ammoniac; sand; p…艣stern oar, scull艪oar, scull; row鏀镥lutetium (element 71,…鹵saline soil; natural …𠧸𠿛cry used in calling p…𤣃
Chữ Nôm đọc là "lỗ"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).