Chữ Hán Nôm đọc là "lộc"
36 chữ có âm đọc "lộc" trong tiếng Việt: 35 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "lộc": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "lộc"
角Sừng; gạc谷valley, gorge, ravine…碌Bận鹿deer; surname; Kangxi…穀To cut (make) one's l…祿Sự thịnh vượng, sự ph…轆Cái tời (để kéo hay t…淥strain; (Cant.) to sc…漉filter, strain; wet, …甪Được dùng trong tên đ…禄Sự thịnh vượng, sự ph…榚琭jade like stone睩簏a box, a basket螰逯leave without reason;…麓foothill辘Cái tời (để kéo hay t…㯟(ancient form of 麓) f…㼾bricks䍡small fish net, to ca…娽摝to move, roll, rattle…樚a pulley, a windlass,…盝drip禒簶粶觻趢𢈘(variant of 鹿) a deer…𢉖𦪇𨏔
Chữ Nôm đọc là "lộc"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).